ITO
C2cụm giới từ (prepositional phrase)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tại văn phòngcụm giới từInitialism of in the office.
- Oxit thiếc indiumdanh từInitialism of indium-tin-oxide (tin-doped indium oxide).
- Gia công công nghệ thông tindanh từInitialism of information technology outsourcing.
- Tổ chức vận động quê hương Do Tháidanh từ riêngAn organization established in 1905 to advocate for a Jewish homeland.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ITODạng gốc (base form)
- ITOsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Harada-Ito proceduredanh từ | danh từ | Ca phẫu thuật cơ mắt được thiết kế để cải thiện khả năng thoát ra ngoài của một số bệnh nhân bị liệt dây thần kinh sọ não IV. Gân cơ chéo trên được tách ra và các sợi phía trước được di chuyển ra phía trước và phía sau để kéo căng và thắt chặt chúng một cách có chọn lọc, tăng cường sự xoắn lại |
| Golabi-Ito-Hall syndromedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Renpenning's syndrome |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lệnh khám xét
- Initialism of information to obtain order, a search warrant.