Nghĩa chính
- Viết tắt của intermediate school districtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of intermediate school district.
- Viết tắt của independent school districtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of independent school district.
- Viết tắt của inhibited sexual desiredanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of inhibited sexual desire.
- Viết tắt của Institute for Strategic Dialoguedanh từ riêngInitialism of Institute for Strategic Dialogue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ISDDạng gốc (base form)
- ISDsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc ISDVí dụ
- .Vụ đánh bom diễn ra hơn một tuần sau khi ISD công bố báo cáo về việc thế giới quan hư vô đang thúc đẩy bạo lực ở Mỹ và châu Âu.