IOC
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thông tin nội bộ văn phòngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of interoffice communication.
- Năng lực vận hành ban đầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of initial operating capability.
- Lệnh khớp hoặc hủy ngaytính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of immediate or cancel.
- Ủy ban Olympic Quốc tếdanh từ riêngInitialism of International Olympic Committee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- IOCDạng gốc (base form)
- IOCsSố nhiều (plural)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Danh từ riêng (proper noun) 1
Chỉ báo thỏa hiệp
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of indicator of compromise.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- () – – .IBA đã bị Ủy ban Olympic Quốc tế (IOC) tước quyền công nhận do các vấn đề quản trị và do đó chính IOC là bên điều hành – cũng như đặt ra tiêu chí tham dự – cho các nội dung thi đấu quyền anh Olympic ở Paris.
- .Nhưng IOC cũng từ chối xem xét khả năng hủy bỏ hoàn toàn Thế vận hội.
- () .Ủy ban Olympic Quốc tế (IOC) giám sát việc tổ chức Thế vận hội.