IM
danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Quản lý thông tindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of information management.
- Tin nhắn tức thờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of instant message.
- Gửi tin nhắn tức thờiđộng từInitialism of instant message (verb).
- Viết tắt của intramusculartính từInitialism of intramuscular.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- IMNguyên thể (infinitive)
- IMsSố nhiều (plural)
- IMedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- IM'd (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- IMingPhân từ I (present participle)
Phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -imhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành số nhiều trong các từ có nguồn gốc từ tiếng Do Thái |
| 'imđại từ | đại từ | Đại diện cho một cách phát âm của anh ấy mà bỏ h |
| im-tiền tố | tiền tố | Diễn đạt sự phủ định; không |
| Ex-Imdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngân hàng Xuất nhập khẩu Hoa Kỳ |
| tna'imdanh từ | danh từ | Tài liệu không chính thức bao gồm các điều khoản và mong đợi dành cho một cặp vợ chồng đã hứa hôn |
| Nevi'imdanh từ riêng | danh từ riêng | Một phần nhỏ của Di chúc tiếng Do Thái (Tanakh) được gọi bằng tiếng Anh là Nhà tiên tri. Phần này được chia thành hai phần, Các nhà tiên tri trước đây và các nhà tiên tri sau này. Các nhà tiên tri sau này được chia nhỏ thành các nhà tiên tri lớn và các nhà tiên tri nhỏ (được gọi là Mười hai) |
| im injection | Tiêm bắp | |
| Furth im Walddanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Rừng Bavarian, Bavaria, Đức, gần biên giới với Cộng hòa Séc |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Tính từ (adjective) 1
Việc nhắn tin tức thời
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of instant messaging.
Ví dụ
- . .
- . . IMer's — company's !
- “,” , . , , “4” .