Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
I've been shot
cụm từ
(phrase)
US
/ˈ
ə
v
b
ɪ
n
ˈ
ʃ
ɑ
t
/
Nghĩa chính
1
Tôi bị trúng đạn, tôi bị bắn rồi
cụm từ
Indicates one has been shot and may require medical attention.
Ví dụ
I've
been
shot
!
We've
been
shot
!
Oh
my
God
,
help
!
Tom
knows
I've
been
shot
.
I
know
that
I've
been
shot
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Tôi bị trúng đạn
1
Tôi bị trúng đạn
1
Tôi bị trúng đạn