Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
I've been robbed
cụm từ
(phrase)
US
/ˈ
ə
v
b
ɪ
n
ˈɹ
ɑ
b
d
/
Nghĩa chính
1
Tôi bị cướp rồi, tôi vừa bị trộm
cụm từ
Indicates that the speaker has been robbed.
AI
1
Tôi bị cướp rồi
1
Tôi bị cướp rồi
1
Tôi bị cướp rồi