Nghĩa chính
- tôi đã, tôi cótừ viết tắtA1Short form of 'I have', used mainly to form perfect tenses or to show possession.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| I've been to a place | Tôi đã từng đến nơi nào đó | |
| I've got something | Tôi có cái gì đó | |
| I've been shotcụm từ | cụm từ | Tôi bị trúng đạn, tôi bị bắn rồi |
| I've got news for youcụm từ | cụm từ | Dùng để nhấn mạnh một sự thật mà người nói tin là hiển nhiên nhưng người nghe dường như xem nhẹ hoặc coi thường |
| now I've seen everythingcụm từ | cụm từ | Thể hiện sự hoài nghi khi chứng kiến điều gì đó đáng ngạc nhiên |
| I've lost my keyscụm từ | cụm từ | Cho biết người nói đã bị mất chìa khóa |
| I've been rapedcụm từ | cụm từ | Tôi đã bị cưỡng hiếp |
| I've got your nosedanh từ | danh từ | Trò chơi dành cho trẻ nhỏ, trong đó ai đó mô phỏng việc lấy trộm mũi của nạn nhân trên khuôn mặt của họ và thể hiện điều này bằng cách đưa ngón tay cái của họ nhô ra giữa ngón trỏ và ngón giữa |
Họ từ (word family)
cùng gốc I'veVí dụ
- ?Bạn nghĩ tôi đang làm gì?
- .Đây là cái gì tôi đã mua ở Tây Ban Nha.
- .Đây là lần thứ hai tôi bay.