Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
I'm sick
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
aɪ
m
ˈ
s
ɪ
k
/
Nghĩa chính
1
Tôi bị bệnh
cụm từ
Indicates that the speaker has an illness.
Ví dụ
My
throat
hurts
because
I'm
sick
.
Cổ họng tôi đau vì tôi bị bệnh.
My
head
hurts
because
I'm
sick
.
Đầu tôi nhức vì tôi bị ốm.
I
won't
come
because
I'm
sick
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Tôi bị bệnh
1
Tôi bị bệnh
1
Tôi bị bệnh