Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
I'm not the one
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
aɪ
m
ˈ
n
ɒ
t
ð
ə
ˈ
w
ʌ
n
/
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Lời cảnh cáo đối với cá nhân đã xúc phạm nhân phẩm nghiêm trọng hoặc có hành động hoặc lời nói xấc xược
cụm từ
A warning to an individual who has greatly offended one's dignity or has acted or spoken insolently.
Ví dụ
How
do
you
know
I'm
not
the
one
who
did
it
?
I'm
glad
I'm
not
the
one
who
has
to
do
that
.
I'm
glad
I'm
not
the
one
has
to
do
that
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Lời cảnh cáo đối với cá nhân đã xúc phạm nhân phẩm nghiêm trọng hoặc có hành động hoặc lời nói xấc xược
1
Lời cảnh cáo đối với cá nhân đã xúc phạm nhân phẩm nghiêm trọng hoặc có hành động hoặc lời nói xấc xược
1
Lời cảnh cáo đối với cá nhân đã xúc phạm nhân phẩm nghiêm trọng hoặc có hành động hoặc lời nói xấc xược