Dịch

I'm not the one

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Lời cảnh cáo đối với cá nhân đã xúc phạm nhân phẩm nghiêm trọng hoặc có hành động hoặc lời nói xấc xượccụm từA warning to an individual who has greatly offended one's dignity or has acted or spoken insolently.

Ví dụ

  • ?
  • .
  • .

AI