Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
I'm hot
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
aɪ
m
ˈ
h
ɒ
t
/
Nghĩa chính
1
Tôi thấy nóng
cụm từ
Indicates that the speaker is hot (i.e. feeling the sensation of heat, especially to the point of discomfort)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
tengo calor
Tôi nóng quá
Ví dụ
When
I'm
hot
,
a
glass
of
cool
water
really
refreshes
me
.
If
you
don't
think
I'm
hot
,
then
why
is
your
cock
hard
?
When
I'm
cold
,
I
cover
myself
,
and
when
I'm
hot
,
I
uncover
myself
.
AI
1
Tôi thấy nóng
1
Tôi thấy nóng
1
Tôi thấy nóng