Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
I'm embarrassed
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
aɪ
m
ɪ
m
ˈ
b
æ
ɹ.
ə
s
t
/
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Biểu thị rằng người nói đang bối rối
cụm từ
Indicates that the speaker is embarrassed.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
I'm ashamed
Ví dụ
I
would
like
Quim
Monzó
to
sign
my
book
,
but
I'm
embarrassed
to
ask
.
I
can't
do
that
very
well
,
so
I'm
embarrassed
.
AI
1
Biểu thị rằng người nói đang bối rối
1
Biểu thị rằng người nói đang bối rối
1
Biểu thị rằng người nói đang bối rối