Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
I'm cold
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
aɪ
m
ˈ
k
əʊ
l
d
/
Nghĩa chính
1
Tôi thấy lạnh
cụm từ
Indicates that the speaker feels cold.
Ví dụ
Yes
,
I'm
cold
.
Vâng, tôi lạnh.
I'm
wearing
a
jumper
because
I'm
cold
.
I
can
no
longer
sleep
alone
,
I'm
cold
and
I
miss
him
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Tôi thấy lạnh
1
Tôi thấy lạnh
1
Tôi thấy lạnh