Dịch

I fear

cụm từ (phrase)
UK/ˈaɪ ˈfɪjə/US/ˈaɪ ˈfɪɚ/

Nghĩa chính

  1. Dùng trong sự bối rốicụm từUsed in embarrassment.
  2. Dùng khi lo lắng hoặc quan tâmcụm từUsed when worried or concerned.
  3. Dùng để tạo hiệu ứng ấn tượng hoặc nhấn mạnhcụm từUsed for dramatic effect or emphasis.
  4. Dùng theo nghĩa đen, xem I, fearcụm từUsed other than figuratively or idiomatically: see I, fear.

Cụm từ (phrase)

not that I fear himcụm từKhông phải là tôi sợ n

Ví dụ

  • .
  • .
  • , .

AI