Dịch

Huxley

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ngôi làng ở giáo xứ Hargrave và Huxley, quận Cheshire West và Chester, Cheshire, Anh (OS lưới ref SJ510614)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Hargrave and Huxley parish, Cheshire West and Chester district, Cheshire, England (OS grid ref SJ510614).
  2. Ngôi làng ở Quận Kneehill, Alberta, Canada, được đặt theo tên của Thomas Henry Huxleydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Kneehill County, Alberta, Canada, named after Thomas Henry Huxley.
  3. Thành phố ở Quận Story, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Story County, Iowa, United States.
  4. Thành phố ở Quận Shelby, Texas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Shelby County, Texas, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HuxleyDạng gốc (base form)
  2. HuxleysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Hargrave and Huxleydanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận Cheshire West và Chester, Cheshire, Anh, được thành lập vào năm 2015 từ các giáo xứ Foulk Stapleford, Hatton và Huxley

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Một họ sinh sống từ tiếng Anh cổ
  1. đếm được (countable)A habitational surname from Old English.

Ví dụ

  • .
  • . , .
  • , .

AI