Dịch

Hurricane

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Địa phương ở Shire of Mareeba, Queensland, Australiadanh từ riêngA locality in the Shire of Mareeba, Queensland, Australia.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Baldwin, Alabamadanh từ riêngAn unincorporated community in Baldwin County, Alabama.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Perry, Kentuckydanh từ riêngAn unincorporated community in Perry County, Kentucky.
  4. Loại máy bay chiến đấu của Anh được sử dụng trong Thế chiến thứ hai, đặc biệt là trong Trận chiến nước Anhdanh từA British fighter aircraft used during World War II, especially during the Battle of Britain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HurricaneDạng gốc (base form)
  2. HurricanesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fish hurricanedanh từĐồng nghĩa với fish storm
hurricane partydanh từSự kiện xã hội ở vùng ven biển Hoa Kỳ, được tổ chức trong cơn bão, nơi những người tham dự mang theo đồ tiếp tế và ở lại với chủ nhà trong vài ngày
hurricane glassdanh từChiếc ly cao, cong, tương tự như ly hoa tulip, dùng để phục vụ một số đồ uống có cồn
hurricane bowdanh từSàn chứa máy bay hoàn toàn khép kín được tìm thấy trên nhiều tàu sân bay
hurricane lilydanh từĐồng nghĩa với red spider lily
hurricane tidedanh từĐồng nghĩa với storm tide
hurricane lampdanh từChiếc đèn dầu hỏa
hurricane deckdanh từSàn ngang giữa tàu, boong cầu hoặc cầu: boong nhẹ phía trên của tàu hơi nước chở khách

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Crooked Creek
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Crooked Creek, Quận Bollinger, MissouriAn unincorporated community in Crooked Creek Township, Bollinger County, Missouri.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • “ ,” .. .
  • , .
  • , .

AI