Dịch

Humpty Dumpty

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhân vật trong bài đồng dao rơi từ trên tường xuống và vỡ như một quả trứng không thể sửa chữa được; (nghĩa bóng) nói rộng ra, bất cứ thứ gì mỏng manh, hư hỏng không thể sửa chữa hoặc không an toàn tương tự, có nguy cơ bị hư hại không thể khắc phục được như vậydanh từ riêngA nursery rhyme character who falls from a wall and breaks irreparably in the manner of an egg; (figurative) by extension, anything similarly fragile, irreparably damaged, or insecure, precariously at risk of such irreparable damage.

Cụm từ (phrase)

Humpty Dumpty worddanh từTừ không có nghĩa cố định, được những người khác nhau sử dụng cho những mục đích khác nhau
Humpty Dumptyishtính từGiống hoặc có đặc điểm của nhân vật trong bài đồng dao Humpty Dumpty
Humpty Dumptyismdanh từViệc thực hành nhấn mạnh rằng một từ có nghĩa là bất cứ điều gì người ta mong muốn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Loại rượu Romani đun sôi với rượu mạnh
  1. không đếm được (uncountable)A Romani drink of ale boiled with brandy.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • ... , man's , , , .
  • , , - .
  • . . .

AI