Dịch

Humphreys

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as a patronymic.
  2. Ngôi làng ở Quận Sullivan, Missouri, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Sullivan County, Missouri, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HumphreysDạng gốc (base form)
  2. HumphreysesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Humphreys Peakdanh từ riêngNgọn núi cao nhất ở Arizona, Hoa Kỳ; đỉnh nổi bật thứ hai sau Núi Graham
Humphreys Countydanh từ riêngMột trong 82 quận ở Mississippi, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Belzoni. Được đặt theo tên của Benjamin G. Humphreys
Humphreys seriesdanh từ riêngMột trong những dãy quang phổ hydro

Nguồn gốc (etymology)

Humphrey-s

Ví dụ

  • .

AI