Dịch

Hughie

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng viết tắt của tên nam Hughdanh từ riêngA diminutive of the male given name Hugh.
  2. Vị thần tưởng tượng hoặc quyền lực cao hơn chịu trách nhiệm tạo ra mưadanh từ riêngAn imaginary god or higher power responsible for rain.
  3. Vị thần tưởng tượng tạo ra sóng (sóng và các điều kiện liên quan)danh từ riêngImaginary god who creates surf (waves, and associated conditions).

Cụm từ (phrase)

send her down Hughiethán từLời kêu gọi tiếp tục mưa, được viện dẫn khi trời đến sau một đợt hạn hán kéo dài

Nguồn gốc (etymology)

Hugh-ie

AI