Howland
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thị trấn và địa điểm được chỉ định điều tra dân số trong đó, thuộc Quận Penobscot, Maine, được đặt theo tên của John Howlanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and census-designated place therein, in Penobscot County, Maine, named after John Howland.
- Thị trấn ma ở hạt Putnam, Missouridanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ghost town in Putnam County, Missouri.
- Thị trấn ở Quận Trumbull, Ohio, được đặt theo tên của gia đình Howlanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Trumbull County, Ohio, named after the Howland family.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HowlandDạng gốc (base form)
- HowlandsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Howland Islanddanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo san hô không có người ở nằm ngay phía bắc xích đạo ở trung tâm Thái Bình Dương, cách Honolulu khoảng 1.700 hải lý (3.100 km) về phía tây nam. Đây là một lãnh thổ chưa hợp nhất, chưa có tổ chức của Hoa Kỳ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha