Dịch

Horsham

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thị trấn ở Tây Sussex, Anh (OS lưới ref TQ1730)danh từ riêngA market town in West Sussex, England (OS grid ref TQ1730).
  2. Khu chính quyền địa phương ở Tây Sussex được thành lập vào năm 1974, có trụ sở chính tại thị trấndanh từ riêngA local government district in West Sussex formed in 1974, with its headquarters in the town.
  3. Ngôi làng ở giáo xứ Martley, quận Malvern Hills, Worcestershire, Anh (OS lưới ref SO7357)danh từ riêngA hamlet in Martley parish, Malvern Hills district, Worcestershire, England (OS grid ref SO7357).
  4. Thành phố và khu vực chính quyền địa phương (Thành phố nông thôn Horsham) ở phía tây Victoria, Australiadanh từ riêngA city and local government area (Rural City of Horsham) in western Victoria, Australia.

Cụm từ (phrase)

Horsham stonedanh từLoại đá sa thạch có màu vôi, chứa hàng triệu hạt cát nhỏ, được tìm thấy tự nhiên ở vùng đất sét Weald ở phía đông nam nước Anh

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn và địa điểm được chỉ định điều tra dân số trong đó
  1. Thị trấn và địa điểm được chỉ định điều tra dân số trong đó, ở Quận Montgomery, Pennsylvania, Hoa KỳA township and census-designated place therein, in Montgomery County, Pennsylvania, United States.

Họ từ (word family)

cùng gốc Horsham

AI