Dịch

Horologium

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Đồng nghĩa với Tower of the Winds: một tượng đài ở Athens cổ đại bao gồm một chiếc clepsydra và nhiều đồng hồ mặt trời nổi bậtdanh từ riêngSynonym of Tower of the Winds, a monument in ancient Athens that included a clepsydra and multiple prominent sundials.
  2. Đồng nghĩa với Solarium: một tượng đài ở La Mã cổ đại có đài tưởng niệm từng được cho là đóng vai trò như một đồng hồ mặt trờidanh từ riêngSynonym of Solarium, a monument in ancient Rome whose obelisk was once believed to have acted as a sundial gnomon.
  3. Chòm sao trên bầu trời phía nam, được cho là giống đồng hồ quả lắc. Nó nằm giữa các chòm sao Fornax và Doradodanh từ riêngA constellation of the southern sky, said to resemble a pendulum clock. It lies between the constellations Fornax and Dorado.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

horologium floraedanh từĐồng nghĩa với flower clock

Họ từ (word family)

cùng gốc Horologium

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng LatinhHōrologium

AI