Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Home Counties
danh từ
(noun)
US
/ˈ
h
oʊ
m
ˈ
k
aʊ
n
t
i
z
/
Nghĩa chính
1
Những hạt ở gần Luân-ddôn; trúng đích, trúng; (nghĩa bóng) chạm nọc
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
A geographic area consisting of the counties surrounding London, England.
Ví dụ
From
Caro
,
the
British
colonel's
wife
,
now
ferrying
around
anti-tear
gas
solvent
kits
and
bottled
water
,
her
toenails
painted
a
riot
of
different
colors
,
her
posh
Home
Counties
diction
already
absorbing
the
shortened
vowels
of
our
southern
African
dialect
.
AI
1
Những hạt ở gần Luân-ddôn
1
Những hạt ở gần Luân-ddôn
1
Những hạt ở gần Luân-ddôn