Dịch

Home Counties

danh từ (noun)
US/ˈhoʊm ˈkaʊntiz/

Nghĩa chính

  1. Những hạt ở gần Luân-ddôn; trúng đích, trúng; (nghĩa bóng) chạm nọcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A geographic area consisting of the counties surrounding London, England.

Ví dụ

  • , colonel's , anti-tear , , .

AI