Hollander
A2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người Hà Landanh từSomebody from Holland.
- Gạch Hollanderdanh từA very hard, semi-glazed, green or dark brown brick, which will not absorb water.
- Dạng rút gọn của Hollander beaterdanh từEllipsis of Hollander beater.
- Họ Hollanderdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HollanderDạng gốc (base form)
- hollandersSố nhiều (plural)
- HollandersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hollander beaterdanh từ | danh từ | Loại máy được phát triển để sản xuất bột giấy từ sợi thực vật có chứa cellulose |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thỏ Hà Lan
- A Dutch rabbit.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Người Hà Lan không phải là một dân tộc đi cướp đoạt tài sản của dân tộc khác, mà mong muốn sống hữu nghị với tất cả mọi người và giao thương với họ.