Dịch

Hokkaido

B1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hokkaido, Hokkaidō, Đảo Hokkaido, Đảo Hokkaidōdanh từ riêngThe second largest island of Japan, capital Sapporo.
  2. Giống chó Nhật Bảndanh từA breed of dog originating from Japan, resembling a spitz dog breed, although not officially ranked as a spitz dog breed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HokkaidoDạng gốc (base form)
  2. HokkaidosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Hokkaido wolfdanh từCác phân loài đã tuyệt chủng †Canis lupus hattai, của loài sói xám từng sinh sống ở ven biển Đông Bắc Á
orange Hokkaidodanh từĐồng nghĩa với red kuri squash

Ví dụ

  • Gong’s , .Cảm hứng của Gong đến từ việc khám phá những khung cảnh ngoài trời tuyệt vời ở Sapporo, thủ phủ miền núi Hokkaido ở miền bắc Nhật Bản.
  • […] ( ); , , , .[...] chó Hokkaido hoặc Ainu (phiên bản nhỏ hơn của chó Akita); Akita, Spitz Nhật Bản, Chin Nhật Bản, Terrier Nhật Bản và Kai Ken.
  • " " ."Đến từ phương Bắc" là một bộ phim truyền hình dài tập được Đài Truyền hình Fuji TV sản xuất, lấy bối cảnh là thành phố Furano, tỉnh Hokkaido.

AI