Dịch

Hinckley

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Thị trấn ở quận Hinckley và Bosworth, Leicestershire, Anh (OS lưới ref SK4293)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Hinckley and Bosworth borough, Leicestershire, England (OS grid ref SK4293).
  3. Thành phố và thị trấn ở Quận Pine, Minnesota, được đặt theo tên của Isaac Hinckleydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city and township in Pine County, Minnesota, named after Isaac Hinckley.
  4. Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Medina, Ohio, được đặt theo tên của Samuel Hinckleydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township and unincorporated community in Medina County, Ohio, named after Samuel Hinckley.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HinckleyDạng gốc (base form)
  2. HinckleysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Hinckley and Bosworthdanh từ riêngQuận chính quyền địa phương có quy chế quận của Leicestershire, Anh, được thành lập vào năm 1974, có trụ sở chính tại Hinckley

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn ở Quận Millard
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở Quận Millard, Utah, được đặt theo tên của Ira HinckleyA town in Millard County, Utah, named after Ira Hinckley.

AI