Hilliard
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Ngôi làng ở hạt Lamont, miền trung Alberta, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Lamont County, central Alberta, Canada.
- Thị trấn ở Quận Timiskaming, Ontario, Canada, được đặt theo tên của Daniel Hilliarddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Timiskaming District, Ontario, Canada, named after Daniel Hilliard.
- Thị trấn ở quận Nassau, Florida, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Nassau County, Florida, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HilliardDạng gốc (base form)
- HilliardsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Butler
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Butler, Missouri, Hoa Kỳ; có nguồn gốc từ Hill's Yard, một sân đường sắtAn unincorporated community in Butler County, Missouri, United States; derived from Hill's Yard, a railroad yard.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha