Dịch

Hilliard

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Ngôi làng ở hạt Lamont, miền trung Alberta, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Lamont County, central Alberta, Canada.
  3. Thị trấn ở Quận Timiskaming, Ontario, Canada, được đặt theo tên của Daniel Hilliarddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Timiskaming District, Ontario, Canada, named after Daniel Hilliard.
  4. Thị trấn ở quận Nassau, Florida, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Nassau County, Florida, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HilliardDạng gốc (base form)
  2. HilliardsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Butler
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Butler, Missouri, Hoa Kỳ; có nguồn gốc từ Hill's Yard, một sân đường sắtAn unincorporated community in Butler County, Missouri, United States; derived from Hill's Yard, a railroad yard.

AI