Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Họ Herscheldanh từ riêngA surname.
- Tên nam Herscheldanh từ riêngA male given name.
- Miệng hố Herscheldanh từ riêngOne of several impact craters in the Solar System, such as the one on Mimas.
- Hình chữ hdanh từA heptomino shaped like the lowercase letter h, critical as a methuselah.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HerschelDạng gốc (base form)
- HerschelsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Herschel graphdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồ thị vô hướng lưỡng cực có 11 đỉnh và 18 cạnh là đồ thị đa diện phi Hamilton nhỏ nhất |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Vùng dịch vụ Herschel
- A special service area in the Rural Municipality of Mountain View No. 318, Saskatchewan, Canada.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc HerschelVí dụ
- Walker’s – – , .Tờ Atlanta Journal Constitution đưa tin, chiến dịch tranh cử Thượng viện của Herschel Walker đã gỡ bỏ một tuyên bố sai sự thật – nói không chính xác rằng ứng viên đảng Cộng hòa đã tốt nghiệp Đại học Georgia – khỏi một trang web phục vụ chiến dịch tranh cử của ông.
- Callahan's , Buckingham's 77, 64, 64, 77, 77 .Điều này sử dụng chất xúc tác của Paul Callahan để biến một tàu lượn thành một Herschel và một tàu lượn, tiếp theo là các nước đi Herschel 77, 64, 64, 77 và 77 thế hệ của David Buckingham.
- , .Caroline Herschel là một ca sĩ, nhà toán học và nhà thiên văn học.