Hermitage
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Tây Berkshire, Berkshire, Anh (OS lưới ref SU5073)danh từ riêngA village and civil parish in West Berkshire district, Berkshire, England (OS grid ref SU5073).
- Ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ High Stoy (Nhóm)) ở Dorset, Anh, trước đây thuộc quận West Dorset (OS lưới ref ST6407)danh từ riêngA small village and civil parish (served by High Stoy (Group) Parish Council) in Dorset, England, previously in West Dorset district (OS grid ref ST6407).
- Ngôi làng ở giáo xứ Southbourne, quận Chichester, Tây Sussex, Anh (OS lưới ref SU7505)danh từ riêngA village in Southbourne parish, Chichester district, West Sussex, England (OS grid ref SU7505).
- Loại rượu được sản xuất gần Valence, Drômedanh từkhông đếm được (uncountable)A wine produced near Valence, Drôme.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hermitage Flatdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Lithgow, phía đông New South Wales, Australia |
| Hermitage Waterdanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông trong khu vực hội đồng Biên giới Scotland, Scotland, một nhánh của Liddel Water |
| Hermitage-Sandyvilledanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
12 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 12
Ngôi làng nhỏ trong khu vực hội đồng Biên giới Scotland
- Ngôi làng nhỏ trong khu vực hội đồng Biên giới Scotland, Scotland (OS lưới ref NY5095)A small village in the Scottish Borders council area, Scotland (OS grid ref NY5095).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , . , , , ;...
- .
- ?