Dịch

Hereford

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/ˈhɛɹɨfəd/nguồnUS/ˈhɝfɚd/

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Thành phố ở hạt Herefordshire, Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city and civil parish (with a city council) in and the county town of Herefordshire, England (OS grid ref SO5140).
  2. Khu dân cư ở quận Cochise, Arizona, Mỹdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in Cochise County, Arizona, named after Frank Hereford.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Weld, Colorado, Mỹdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Weld County, Colorado.
  4. Bò giống Hereforddanh từA cow of the Hereford breed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HerefordDạng gốc (base form)
  2. HerefordsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Hereford Halldanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Queanbeyan-Palerang, phía đông nam New South Wales, Australia
Little Hereforddanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Brimfield và Hội đồng giáo xứ nhóm Little Hereford) ở phía bắc Herefordshire, Anh (OS lưới ref SO5468)
Hereford diseasedanh từĐồng nghĩa với grass tetany
Hereford and Worcesterdanh từ riêngQuận ở vùng West Midlands của Anh, được hình thành từ sự hợp nhất ngắn ngủi của Herefordshire và Worcestershire

10 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 10
Cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Baltimore
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở quận Baltimore, Maryland, MỹAn unincorporated community in Baltimore County, Maryland.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiHereford
  2. từ tiếng Anh cổHereford

Ví dụ

  • , way-laid , ; , , , , .

AI