Dịch

Hendricks

danh từ riêng (proper noun)
/ˈhɛn.dɹɪks/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as a patronymic.
  2. Thị trấn ở Quận Shelby, Indianadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Shelby County, Indiana.
  3. Thị trấn ở quận Chautauqua, Kansasdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Chautauqua County, Kansas.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Magoffin, Kentuckydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Magoffin County, Kentucky.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HendricksDạng gốc (base form)
  2. HendricksesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Hendricks Countydanh từ riêngMột trong 92 quận ở Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Danville. Được đặt theo tên của William Hendricks

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn ở quận Mackinac
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở quận Mackinac, MichiganA township in Mackinac County, Michigan.

AI