Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as a patronymic.
- Thị trấn ở Quận Shelby, Indianadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Shelby County, Indiana.
- Thị trấn ở quận Chautauqua, Kansasdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Chautauqua County, Kansas.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Magoffin, Kentuckydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Magoffin County, Kentucky.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HendricksDạng gốc (base form)
- HendricksesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hendricks Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 92 quận ở Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Danville. Được đặt theo tên của William Hendricks |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn ở quận Mackinac
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở quận Mackinac, MichiganA township in Mackinac County, Michigan.