Dịch

Heine

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ từ tiếng Đức, đặc biệt là của Heinrich Heine, một nhà thơ người Đứcdanh từ riêngA surname from German, notably of Heinrich Heine, a German poet.

Cụm từ (phrase)

Heine-Borel theoremdanh từ riêngĐịnh lý phát biểu rằng với bất kỳ tập con S nào của không gian Euclide n chiều, S là compact khi và chỉ khi nó vừa đóng vừa bị chặn

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcHeine

AI