Dịch

Heineken

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Họ người Đứcdanh từ riêngA surname from German.
  2. Thứ vươn đến mọi ngóc ngáchdanh từAnything that reaches parts that other things cannot (after a slogan for the Heineken brand of beer).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HeinekenDạng gốc (base form)
  2. HeinekensSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcHeineken

Ví dụ

  • , .Đối với tôi, REBT là phiên bản Heineken của các liệu pháp trị liệu, chạm đến những góc khuất trong con người tôi mà các liệu pháp khác không tới được.

AI