Nghĩa chính
- Tên gọi nữ từ tiếng Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female given name from English.
- Một họ từ tiếng Anh Trung đạidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Middle English.
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự thuộc quận North West Leicestershire, Leicestershire, Anh (tọa độ lưới OS SK3910).danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in North West Leicestershire district, Leicestershire, England (OS grid ref SK3910).
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Marion, Missouri, Hoa Kỳ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Marion County, Missouri, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HeatherDạng gốc (base form)
- HeathersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| heather aledanh từ | danh từ | Loại đồ uống có cồn được ủ theo truyền thống ở Scotland từ những quả chuông của cây thạch nam |
| bell heatherdanh từ | danh từ | Loài cây thạch nam có nguồn gốc từ Tây và Trung Âu, Erica cinerea; chuông thạch nam |
| heather cockdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với wood grouse |
| heather-belldanh từ | danh từ | Một loại cây thuộc loài Erica cinerea có nguồn gốc ở Tây và Trung Âu,; thạch chuông |
| mock heatherdanh từ | danh từ | Ericameria ericoides là một loài cây bụi có hoa trong họ Cúc |
| common heatherdanh từ | danh từ | Calluna Vulgaris (ling, calluna, thạch) |
| heather-mixturedanh từ | danh từ | Một hỗn hợp các sợi đan xen mang lại vẻ ngoài im lặng với những đốm màu |
| take to the heatherđộng từ | động từ | (Ê-cốt) Trở thành kẻ sống ngoài vòng pháp luật; trốn vào rừng làm nghề ăn cướp |
Họ từ (word family)
cùng gốc HeatherNgôn ngữ khác
Ví dụ
- " ," , . " , ." " , ," , .
- .
- “ ,” , ": ."