Dịch

Heather

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈhɛðə/US/ˈhɛðɚ/

Nghĩa chính

  1. Tên gọi nữ từ tiếng Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female given name from English.
  2. Một họ từ tiếng Anh Trung đạidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Middle English.
  3. Ngôi làng và giáo xứ dân sự thuộc quận North West Leicestershire, Leicestershire, Anh (tọa độ lưới OS SK3910).danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in North West Leicestershire district, Leicestershire, England (OS grid ref SK3910).
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Marion, Missouri, Hoa Kỳ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Marion County, Missouri, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HeatherDạng gốc (base form)
  2. HeathersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

heather aledanh từLoại đồ uống có cồn được ủ theo truyền thống ở Scotland từ những quả chuông của cây thạch nam
bell heatherdanh từLoài cây thạch nam có nguồn gốc từ Tây và Trung Âu, Erica cinerea; chuông thạch nam
heather cockdanh từĐồng nghĩa với wood grouse
heather-belldanh từMột loại cây thuộc loài Erica cinerea có nguồn gốc ở Tây và Trung Âu,; thạch chuông
mock heatherdanh từEricameria ericoides là một loài cây bụi có hoa trong họ Cúc
common heatherdanh từCalluna Vulgaris (ling, calluna, thạch)
heather-mixturedanh từMột hỗn hợp các sợi đan xen mang lại vẻ ngoài im lặng với những đốm màu
take to the heatherđộng từ(Ê-cốt) Trở thành kẻ sống ngoài vòng pháp luật; trốn vào rừng làm nghề ăn cướp

Ví dụ

  • " ," , . " , ." " , ," , .
  • .
  • “ ,” , ": ."

AI