Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Họ địa hình hoặc môi trường sống từ tiếng Anh trung cổ dành cho người sống gần hàng rào táo gai hoặc ở một nơi có tên như vậydanh từ riêngA topographic or habitational surname from Middle English for someone who lived near a hawthorn hedge or in a place with such a name.
- Vùng ngoại ô phía đông của Thành phố Brisbane, Queensland, Australiadanh từ riêngAn eastern suburb of the City of Brisbane, Queensland, Australia.
- Thành phố ở Quận Los Angeles, Californiadanh từ riêngA city in Los Angeles County, California.
- Thành phố ở quận Alachua, Floridadanh từ riêngA city in Alachua County, Florida.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hawthorne effectdanh từ | danh từ | Hiện tượng trong đó sự thay đổi trong hành vi của đối tượng đang được nghiên cứu là kết quả của chính sự thay đổi đó hoặc thực tế của việc được quan sát chứ không phải là bản chất của sự thay đổi đang được đề cập |
12 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 12
Thị trấn ở White County
- Thị trấn ở White County, IllinoisA township in White County, Illinois.
Họ từ (word family)
cùng gốc Hawthorne- hawthornedNơi táo gai đang phát triểntính từ
- HawthorneanLiên quan đến Nathaniel Hawthorne (1804-1864), nhà văn người Mỹ chuyên viết tiểu thuyết và truyện ngắn Lãng mạn đen tốitính từ
- hawthorneiteKhoáng chất lưỡng kim màu xám nhạt hình lục giác-lục giác có chứa bari, crom, sắt, magie, oxy và titandanh từ
- HawthornianChưa có nghĩa