Dịch

Hawthorne

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈhɔː.θɔːn/US/ˈhɔ.θoɹn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Họ địa hình hoặc môi trường sống từ tiếng Anh trung cổ dành cho người sống gần hàng rào táo gai hoặc ở một nơi có tên như vậydanh từ riêngA topographic or habitational surname from Middle English for someone who lived near a hawthorn hedge or in a place with such a name.
  2. Vùng ngoại ô phía đông của Thành phố Brisbane, Queensland, Australiadanh từ riêngAn eastern suburb of the City of Brisbane, Queensland, Australia.
  3. Thành phố ở Quận Los Angeles, Californiadanh từ riêngA city in Los Angeles County, California.
  4. Thành phố ở quận Alachua, Floridadanh từ riêngA city in Alachua County, Florida.

Cụm từ (phrase)

Hawthorne effectdanh từHiện tượng trong đó sự thay đổi trong hành vi của đối tượng đang được nghiên cứu là kết quả của chính sự thay đổi đó hoặc thực tế của việc được quan sát chứ không phải là bản chất của sự thay đổi đang được đề cập

12 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 12
Thị trấn ở White County
  1. Thị trấn ở White County, IllinoisA township in White County, Illinois.

AI