Dịch

Haskell

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Một họ tiếng Anh có nguồn gốc như một từ viết tắt bắt nguồn từ tên Áskell trong tiếng Bắc Âu cổdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English surname originating as a patronymic derived from the Old Norse given name Áskell.
  3. Một họ của người Do Thái có nguồn gốc tương đương với Ezekiel trong tiếng Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Jewish surname derived from the equivalent of English Ezekiel.
  4. Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname.

Cụm từ (phrase)

Haskell Countydanh từ riêngMột trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Sublette. Được đặt theo tên của Dudley C. Haskell

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Ngôn ngữ lập trình chức năng thuần túy có mục đích chung có hỗ trợ các hàm đệ quy và khớp mẫu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A general-purpose purely functional programming language with support for recursive functions and pattern matching.

Ví dụ

  • , . , .
  • .
  • . , .

Họ từ (word family)

cùng gốc Haskell

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Bắc Âu cổÁskell

AI