Hasan
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Con trai cả của Ali và anh trai của Husayn, cả hai đều là Imamdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The eldest son of Ali and brother of Husayn, both are Imams.
- Tên riêng dành cho nam giới từ tiếng Ả Rập được người Hồi giáo sử dụngdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from Arabic used by Muslims.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HasanDạng gốc (base form)
- HasansSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ả Rậpحَسَنḥasan“fine, good, good-looking, handsome, manly; strong”
Ví dụ
- Fadil .
- Fadil .
- ?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc Hasan- hasantHalant được sử dụng trong và cho chữ viết Bengalidanh từ
- hasanatTín dụng cho những việc làm tốt mà Allah cân nhắc đối với những việc làm xấu của một người vào ngày phán xét cuối cùng sau khi chếtdanh từ
- HasanganjKhu phố ở Lucknow, Uttar Pradesh, Ấn Độdanh từ riêng
- HasanbeaarahHòn đảo không người ở Addu, Maldivesdanh từ riêng