Dịch

Hasan

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Con trai cả của Ali và anh trai của Husayn, cả hai đều là Imamdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The eldest son of Ali and brother of Husayn, both are Imams.
  2. Tên riêng dành cho nam giới từ tiếng Ả Rập được người Hồi giáo sử dụngdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from Arabic used by Muslims.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HasanDạng gốc (base form)
  2. HasansSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ả Rậpحَسَنḥasan“fine, good, good-looking, handsome, manly; strong”

Ví dụ

  • Fadil .
  • Fadil .
  • ?

AI