Dịch

Harriman

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Ngôi làng ở thị trấn Monroe, Quận Cam, New York, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in the town of Monroe, Orange County, New York, United States.
  3. Thành phố nằm chủ yếu ở Quận Roane, Tennessee, với một phần mở rộng nhỏ vào Quận Morgandanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city located primarily in Roane County, Tennessee, with a small extension into Morgan County.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HarrimanDạng gốc (base form)
  2. HarrimansSố nhiều (plural)

AI