Harriman
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Ngôi làng ở thị trấn Monroe, Quận Cam, New York, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in the town of Monroe, Orange County, New York, United States.
- Thành phố nằm chủ yếu ở Quận Roane, Tennessee, với một phần mở rộng nhỏ vào Quận Morgandanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city located primarily in Roane County, Tennessee, with a small extension into Morgan County.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HarrimanDạng gốc (base form)
- HarrimansSố nhiều (plural)