Dịch

Harper

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈhɑɹpɚ/

Nghĩa chính

Thêm 14 nghĩa
  1. Một họ xuất phát từ nghề nghiệp của người chơi đàn hạc.danh từ riêngA surname originating as an occupation for a player of the harp.
  2. Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  3. Tên nữ được chuyển từ họ hiện đạidanh từ riêngA female given name transferred from the surname, of modern usage.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Ogle, Illinoisdanh từ riêngAn unincorporated community in Ogle County, Illinois.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HarperDạng gốc (base form)
  2. HarpersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Harper Countydanh từ riêngMột trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Anthony
Harper Woodsdanh từ riêngVùng ngoại ô bên trong Detroit với dân số khoảng 14.000 người
court harperNhạc công gảy đàn hạc
Harpers Hilldanh từ riêngVùng ngoại ô của Newcastle trong khu vực hội đồng Maitland, New South Wales, Australia
Harpers Ferrydanh từ riêngCuộc đột kích của John Brown vào nơi nói trên

14 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 14
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Decatur
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Decatur, IndianaAn unincorporated community in Decatur County, Indiana.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiHarpere

Ví dụ

  • , "" , , " ".
  • , , , climate-related .

AI