Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Một họ xuất phát từ nghề nghiệp của người chơi đàn hạc.danh từ riêngA surname originating as an occupation for a player of the harp.
- Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Tên nữ được chuyển từ họ hiện đạidanh từ riêngA female given name transferred from the surname, of modern usage.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Ogle, Illinoisdanh từ riêngAn unincorporated community in Ogle County, Illinois.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HarperDạng gốc (base form)
- HarpersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Harper Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Anthony |
| Harper Woodsdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô bên trong Detroit với dân số khoảng 14.000 người |
| court harper | Nhạc công gảy đàn hạc | |
| Harpers Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Newcastle trong khu vực hội đồng Maitland, New South Wales, Australia |
| Harpers Ferrydanh từ riêng | danh từ riêng | Cuộc đột kích của John Brown vào nơi nói trên |
14 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 14
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Decatur
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Decatur, IndianaAn unincorporated community in Decatur County, Indiana.
Họ từ (word family)
cùng gốc HarperNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiHarpere
Ví dụ
- , "" , , " ".
- , , , climate-related .