Harderian
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến hoặc được đặt tên theo nhà giải phẫu học người Thụy Sĩ Johann Jacob Harder (1656–1711)tính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, or named for the Swiss anatomist Johann Jacob Harder (1656–1711)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Harderian glanddanh từ | danh từ | Tuyến được tìm thấy trong quỹ đạo của mắt ở động vật có xương sống có màng bắt mắt |