Nghĩa chính
- Lễ hội kéo dài tám ngày của người Do Thái, bắt đầu từ ngày thứ 25 của Kislev, kỷ niệm việc cung hiến lại ngôi đền ở Jerusalem sau chiến thắng của người Maccabees trước người Syria gốc Hy Lạpdanh từ riêngAn eight-day Jewish festival, starting on the 25th day of Kislev, which commemorates the rededication of the temple in Jerusalem after the victory of the Maccabees over the Greek Syrians.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HanukkahDạng gốc (base form)
- HanukkahsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hanukkah bushdanh từ | danh từ | Vật thay thế cho cây Giáng sinh của người Do Thái trước đây thường được sử dụng ở Bắc Mỹ trong mùa lễ |
| happy Hanukkahcụm từ | cụm từ | Dùng để bày tỏ những lời chúc tốt đẹp trong hoặc trước lễ Hanukkah |
Ví dụ
- ?
- ?
- ?
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Do Tháiחנוכהkhanuká“dedication, consecration”