Hankey
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thị trấn ở tỉnh Eastern Cape, Nam Phi, được đặt theo tên của Mục sư William Alers Hankeydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in the Eastern Cape province, South Africa, named after the Rev. William Alers Hankey.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HankeyDạng gốc (base form)
- HankeysSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha