Hamlin
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Một họ từ Anglo-Normandanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Anglo-Norman.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname.
- Cộng đồng ở Quận Smoky Lake, Alberta, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A community in Smoky Lake County, Alberta, Canada.
- Cộng đồng và thị trấn chưa hợp nhất ở Quận Audubon, Iowadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community and township in Audubon County, Iowa.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- HamlinDạng gốc (base form)
- HamlinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hamlin Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 66 quận ở Nam Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hayti |
| County of Hamlin | Chưa có nghĩa | |
| Hamlin Valley | Chưa có nghĩa | |
| Hamlin Peak | Chưa có nghĩa |
12 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 12
Thành phố nhỏ và thị trấn ở Quận Brown
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố nhỏ và thị trấn ở Quận Brown, KansasA minor city and township in Brown County, Kansas.
Họ từ (word family)
cùng gốc HamlinNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổHaimon