Dịch

Hamlin

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Một họ từ Anglo-Normandanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Anglo-Norman.
  2. Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname.
  3. Cộng đồng ở Quận Smoky Lake, Alberta, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A community in Smoky Lake County, Alberta, Canada.
  4. Cộng đồng và thị trấn chưa hợp nhất ở Quận Audubon, Iowadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community and township in Audubon County, Iowa.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HamlinDạng gốc (base form)
  2. HamlinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Hamlin Countydanh từ riêngMột trong 66 quận ở Nam Dakota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Hayti
County of HamlinChưa có nghĩa
Hamlin ValleyChưa có nghĩa
Hamlin PeakChưa có nghĩa

12 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 12
Thành phố nhỏ và thị trấn ở Quận Brown
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố nhỏ và thị trấn ở Quận Brown, KansasA minor city and township in Brown County, Kansas.

Họ từ (word family)

cùng gốc Hamlin

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổHaimon

AI