Dịch

Halstead

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Braintree, Essex, Anh (OS Grid TL8130)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and civil parish with a town council in Braintree district, Essex, England (OS grid ref TL8130).
  2. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Sevenoaks, Kent, Anh (OS lưới ref TQ4861)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Sevenoaks district, Kent, England (OS grid ref TQ4861).
  3. Ngôi làng ở giáo xứ Tilton on the Hill và Halstead, quận Harborough, Leicestershire, Anh (OS lưới ref SK7405)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Tilton on the Hill and Halstead parish, Harborough district, Leicestershire, England (OS grid ref SK7405).
  4. Thành phố ở Quận Harvey, Kansas, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của Murat Halsteaddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Harvey County, Kansas, United States, named after Murat Halstead.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HalsteadDạng gốc (base form)
  2. HalsteadsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Tilton on the Hill and Halsteaddanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận Harborough, Leicestershire, Anh bao gồm các địa điểm được đặt tên

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.

AI