Nghĩa chính
- Ngày lễ bề ngoài, hay nói rộng hơn, bất kỳ dịp nào, được phát minh hoặc phổ biến để thu lợi nhuậndanh từAn ostensible holiday, or, by extension, any occasion, invented or popularized for profit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Hallmark holidayDạng gốc (base form)
- hallmark holidaysSố nhiều (plural)
- Hallmark holidaysSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ? .
- […] , , , , […]