Dịch

Haligonian

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Của, từ hoặc liên quan đến thành phố Halifax, Tây Yorkshire, Anhtính từkhông so sánh (not comparable)Of, from or relating to the city of Halifax, West Yorkshire, England.
  2. Của, từ hoặc liên quan đến thành phố Halifax, Nova Scotia, Canadatính từkhông so sánh (not comparable)Of, from or relating to the city of Halifax, Nova Scotia, Canada.
  3. Là người bản địa hoặc cư dân của thành phố Halifax, Tây Yorkshire, Anhdanh từA native or inhabitant of the city of Halifax, West Yorkshire, England.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. HaligonianDạng gốc (base form)
  2. HaligoniansSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Là người bản địa hoặc cư dân của thành phố Halifax
  1. Là người bản địa hoặc cư dân của thành phố Halifax, Nova Scotia, CanadaA native or inhabitant of the city of Halifax, Nova Scotia, Canada.

Ví dụ

  • " ," .

AI