Dịch

Hales

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ địa hình từ tiếng Anh cổdanh từ riêngA topographic surname from Old English.
  2. Ngôi làng và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ Hales và Heckingham) ở quận Nam Norfolk, Norfolk, Anh (OS lưới ref TM3897)danh từ riêngA village and civil parish (served by Hales and Heckingham Parish Council) in South Norfolk district, Norfolk, England (OS grid ref TM3897).
  3. Ngôi làng ở giáo xứ Loggerheads, quận Newcastle-under-Lyme, Staffordshire, Anh (OS lưới ref SJ7133)danh từ riêngA village in Loggerheads parish, Newcastle-under-Lyme borough, Staffordshire, England (OS grid ref SJ7133).

Cụm từ (phrase)

Norton in Halesdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở phía đông bắc Shropshire, Anh, giáp với cả Cheshire và Staffordshire, và trước đây thuộc quận North Shropshire (OS lưới ref SJ7038)
Hales-Jewett theoremdanh từ riêngKết quả tổ hợp cơ bản của lý thuyết Ramsey, liên quan đến mức độ mà các vật thể có chiều cao nhất thiết phải thể hiện một số cấu trúc tổ hợp và không thể hoàn toàn ngẫu nhiên

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổhalh“hollow, nook”

AI