Dịch

Haiphong

danh từ riêng (proper noun)
/ˌhaɪˈfɒŋ/

Nghĩa chính

  1. Hải Phòngdanh từ riêngA city in Vietnam.

Cụm từ (phrase)

by way of Haiphongcụm từBằng con đường Hải phòng, qua Hải phòng

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ViệtHải Phòng

Ví dụ

  • Vietnam's , Gai.

AI