Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
Haiphong
danh từ riêng
(proper noun)
/ˌ
h
aɪ
ˈ
f
ɒ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Hải Phòng
danh từ riêng
A city in Vietnam.
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
by way of Haiphong
cụm từ
cụm từ
Bằng con đường Hải phòng, qua Hải phòng
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Việt
Hải Phòng
Ví dụ
Most
of
the
arms
and
supplies
used
by
North
Vietnam's
armies
entered
the
country
through
the
port
of
Haiphong
,
with
lesser
amounts
entering
through
the
smaller
ports
of
Cam
Pha
and
Hong
Gai
.
AI
1
Hải Phòng
1
Hải Phòng
1
Hải Phòng