Dịch

Guthrie

danh từ riêng (proper noun)
/ˈɡʌθɹi/

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Một họ từ tiếng Gaelic của Ailen hoặc Scotlanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Irish or Scottish Gaelic.
  2. Thị trấn ma ở quận Greenlee, Arizonadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ghost town in Greenlee County, Arizona.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Ford, Illinoisdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Ford County, Illinois.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lawrence, Indianadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Lawrence County, Indiana.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GuthrieDạng gốc (base form)
  2. GuthriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Guthrie testdanh từXét nghiệm sàng lọc được thực hiện trên trẻ sơ sinh, liên quan đến việc lấy máu từ vết đâm kim ở gót chân
Guthrie Centerdanh từ riêngThành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Guthrie, Iowa, Hoa Kỳ
Guthrie Countydanh từ riêngMột trong 99 quận ở Iowa, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Trung tâm Guthrie
Guthrie's sweet whiskeydanh từĐồng nghĩa với chloroform
Guthrie cardChưa có nghĩa

9 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 9
Thành phố ở Quận Todd
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố ở Quận Todd, KentuckyA city in Todd County, Kentucky.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Irelandgaothair
  2. mượn từ tiếng Gael Scotlandmag Uchtre

Ví dụ

  • , Tuesday’s , , . , .

AI