Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Một họ từ tiếng Gaelic của Ailen hoặc Scotlanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Irish or Scottish Gaelic.
- Thị trấn ma ở quận Greenlee, Arizonadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ghost town in Greenlee County, Arizona.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Ford, Illinoisdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Ford County, Illinois.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lawrence, Indianadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Lawrence County, Indiana.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GuthrieDạng gốc (base form)
- GuthriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Guthrie testdanh từ | danh từ | Xét nghiệm sàng lọc được thực hiện trên trẻ sơ sinh, liên quan đến việc lấy máu từ vết đâm kim ở gót chân |
| Guthrie Centerdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố nhỏ, quận lỵ của Quận Guthrie, Iowa, Hoa Kỳ |
| Guthrie Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 99 quận ở Iowa, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Trung tâm Guthrie |
| Guthrie's sweet whiskeydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chloroform |
| Guthrie card | Chưa có nghĩa |
9 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 9
Thành phố ở Quận Todd
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thành phố ở Quận Todd, KentuckyA city in Todd County, Kentucky.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Irelandgaothair
- mượn từ tiếng Gael Scotlandmag Uchtre
Ví dụ
- , Tuesday’s , , . , .