Guinea-Bissauan
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Của hoặc từ Guiné-Bissautính từOf or from Guinea-Bissau.
- Người đến từ Guinea-Bissau hoặc người gốc Guinea-Bissaundanh từA person from Guinea-Bissau or of Guinea-Bissaun descent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Guinea-BissauanDạng gốc (base form)
- Guinea-BissauansSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , , goat’s .
- , ‘ , don’t . . . , .’
- ‘ Cabral’ ‘Cabral’s ’ 1990.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa