Dịch

Griswold

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một họ sinh sống trong tiếng Anh từ tiếng Anh trung cổ từ gris (“màu xám (từ tiếng Pháp, tức là ngôn ngữ của Tòa án Hoàng gia sau năm 1066”) + wold (“rừng, ví dụ: “Yorkshire Wolds”)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An English habitational surname from Middle English from gris (“grey (from French, i.e., the language of the Royal Court after 1066”) + wold (“forest, e.g. “Yorkshire Wolds”).
  2. Thị trấn ở quận New London, Connecticut; được đặt theo tên của Roger Griswold, Thống đốc thứ 22 của Connecticutdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in New London County, Connecticut; named for Roger Griswold, 22nd Governor of Connecticut.
  3. Thành phố ở Iowa; được đặt theo tên giám đốc đường sắt J. N. A. Griswolddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Iowa; named for railroad director J. N. A. Griswold.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Missouri; được đặt tên theo thương gia địa phương James Griswolddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Missouri; named for local merchant James Griswold.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GriswoldDạng gốc (base form)
  2. GriswoldsSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn ma ở California
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ghost town in California.

AI